Đại Số 1 — Công Thức Cốt Lõi (Tra Cứu Nhanh)
Mọi công thức bạn cần cho Đại số 1 CBE trên một trang — phương trình tuyến tính, độ dốc, hệ, bậc hai, quy tắc lũy thừa.
Bảng tham khảo in được cho ngày thi với mọi công thức và mẫu xuất hiện trong Đại số 1 CBE Texas. Dùng để ôn phút chót và làm danh sách kiểm tra khi luyện.
Phương Trình Bậc Nhất
- Dạng độ dốc-tung độ gốc: y = mx + b
- Dạng điểm-độ dốc: y − y₁ = m(x − x₁)
- Dạng chuẩn: Ax + By = C
- Độ dốc qua hai điểm: m = (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)
- Song song: cùng độ dốc; Vuông góc: tích độ dốc = −1
Giải Phương Trình
- Bậc nhất: cô lập biến bằng phép toán ngược
- Bất đẳng thức: đảo dấu khi nhân/chia với số âm
- Giá trị tuyệt đối: |x| = k → x = k hoặc x = −k
Hệ Phương Trình
- Thế và cộng đại số là hai phương pháp chính
- Một nghiệm: độ dốc khác; Vô nghiệm: cùng độ dốc khác tung độ gốc; Vô số: cùng đường thẳng
Quy Tắc Lũy Thừa
- xa·xb = xa+b; xa/xb = xa−b; (xa)b = xab
- x0 = 1; x−a = 1/xa; x1/n = ⁿ√x
Đa Thức
- FOIL: (a + b)(c + d) = ac + ad + bc + bd
- Hiệu hai bình phương: a² − b² = (a + b)(a − b)
- Bình phương đa thức: a² ± 2ab + b² = (a ± b)²
Phương Trình Bậc Hai
- Công thức nghiệm: x = (−b ± √(b² − 4ac)) / (2a)
- Biệt thức: b² − 4ac → dương = 2 nghiệm, 0 = 1, âm = 0 nghiệm thực
Lỗi Thường Gặp
- Quên đảo dấu bất đẳng thức khi nhân với số âm
- Phân phối dấu âm sai: −(a − b) = −a + b
- Chỉ dùng một nghiệm của phương trình bậc hai