Đại Số 1 — Công Thức Cốt Lõi (Tra Cứu Nhanh)

Mọi công thức bạn cần cho Đại số 1 CBE trên một trang — phương trình tuyến tính, độ dốc, hệ, bậc hai, quy tắc lũy thừa.

8 phút TEKS 2A,3A,3B,5A,7A,10A 代数1

Bảng tham khảo in được cho ngày thi với mọi công thức và mẫu xuất hiện trong Đại số 1 CBE Texas. Dùng để ôn phút chót và làm danh sách kiểm tra khi luyện.

Phương Trình Bậc Nhất

  • Dạng độ dốc-tung độ gốc: y = mx + b
  • Dạng điểm-độ dốc: y − y₁ = m(x − x₁)
  • Dạng chuẩn: Ax + By = C
  • Độ dốc qua hai điểm: m = (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)
  • Song song: cùng độ dốc; Vuông góc: tích độ dốc = −1

Giải Phương Trình

  • Bậc nhất: cô lập biến bằng phép toán ngược
  • Bất đẳng thức: đảo dấu khi nhân/chia với số âm
  • Giá trị tuyệt đối: |x| = k → x = k hoặc x = −k

Hệ Phương Trình

  • Thếcộng đại số là hai phương pháp chính
  • Một nghiệm: độ dốc khác; Vô nghiệm: cùng độ dốc khác tung độ gốc; Vô số: cùng đường thẳng

Quy Tắc Lũy Thừa

  • xa·xb = xa+b; xa/xb = xa−b; (xa)b = xab
  • x0 = 1; x−a = 1/xa; x1/n = ⁿ√x

Đa Thức

  • FOIL: (a + b)(c + d) = ac + ad + bc + bd
  • Hiệu hai bình phương: a² − b² = (a + b)(a − b)
  • Bình phương đa thức: a² ± 2ab + b² = (a ± b)²

Phương Trình Bậc Hai

  • Công thức nghiệm: x = (−b ± √(b² − 4ac)) / (2a)
  • Biệt thức: b² − 4ac → dương = 2 nghiệm, 0 = 1, âm = 0 nghiệm thực

Lỗi Thường Gặp

  • Quên đảo dấu bất đẳng thức khi nhân với số âm
  • Phân phối dấu âm sai: −(a − b) = −a + b
  • Chỉ dùng một nghiệm của phương trình bậc hai

Luyện Đại số 1 miễn phí