Đại Số 2 — Công Thức Cốt Lõi
Công thức nghiệm, lôgarit, số phức, biến đổi hàm số, dãy số.
Đại số 2 CBE: phương trình bậc hai, lũy thừa, lôgarit, số phức, dãy số và biến đổi hàm số.
Bậc hai
- Công thức: x = (−b ± √(b² − 4ac)) / (2a). Biệt thức b² − 4ac (dương/0/âm)
- Dạng đỉnh: y = a(x − h)² + k → đỉnh (h, k). Trục đối xứng x = −b/(2a)
Số phức
- i² = −1; (a + bi)(a − bi) = a² + b²
Lũy thừa & Lôgarit
- log(xy) = log x + log y; log(x/y) = log x − log y; log(xⁿ) = n·log x
- Đổi cơ số: logbx = log x / log b. Tăng trưởng: y = a·bt; liên tục: y = a·ert
Chia đa thức
- Định lý phần dư: P(c) = phần dư khi P(x) ÷ (x − c). Định lý thừa số
Biểu thức hữu tỉ
- Mẫu chung; kiểm tra nghiệm ngoại lai; tiệm cận đứng: mẫu = 0
Biến đổi hàm số
- f(x) + k lên; f(x − h) sang phải; −f(x) đối xứng qua x; f(−x) đối xứng qua y
Dãy số & Chuỗi
- Cấp số cộng: an = a1 + (n − 1)d; tổng n/2·(a1 + an)
- Cấp số nhân: an = a1·rn − 1; vô hạn |r|<1: S = a1/(1 − r)
Lỗi thường gặp
- Quên ± khi lấy căn; bỏ kiểm tra nghiệm ngoại lai; nhầm cấp số cộng và nhân