Đại Số 2 — Công Thức Cốt Lõi

Công thức nghiệm, lôgarit, số phức, biến đổi hàm số, dãy số.

9 phút TEKS 2A,4A,5A,6A,7A,8A Algebra 2

Đại số 2 CBE: phương trình bậc hai, lũy thừa, lôgarit, số phức, dãy số và biến đổi hàm số.

Bậc hai

  • Công thức: x = (−b ± √(b² − 4ac)) / (2a). Biệt thức b² − 4ac (dương/0/âm)
  • Dạng đỉnh: y = a(x − h)² + k → đỉnh (h, k). Trục đối xứng x = −b/(2a)

Số phức

  • i² = −1; (a + bi)(a − bi) = a² + b²

Lũy thừa & Lôgarit

  • log(xy) = log x + log y; log(x/y) = log x − log y; log(xⁿ) = n·log x
  • Đổi cơ số: logbx = log x / log b. Tăng trưởng: y = a·bt; liên tục: y = a·ert

Chia đa thức

  • Định lý phần dư: P(c) = phần dư khi P(x) ÷ (x − c). Định lý thừa số

Biểu thức hữu tỉ

  • Mẫu chung; kiểm tra nghiệm ngoại lai; tiệm cận đứng: mẫu = 0

Biến đổi hàm số

  • f(x) + k lên; f(x − h) sang phải; −f(x) đối xứng qua x; f(−x) đối xứng qua y

Dãy số & Chuỗi

  • Cấp số cộng: an = a1 + (n − 1)d; tổng n/2·(a1 + an)
  • Cấp số nhân: an = a1·rn − 1; vô hạn |r|<1: S = a1/(1 − r)

Lỗi thường gặp

  • Quên ± khi lấy căn; bỏ kiểm tra nghiệm ngoại lai; nhầm cấp số cộng và nhân

Luyện Đại số 2 miễn phí