Sinh Học — Khái Niệm Cốt Lõi

Sinh học tế bào, di truyền, tiến hóa, hệ sinh thái — tất cả trong một trang.

10 phút TEKS 4A,5A,6A,7A,12A 生物学

Sinh học CBE: tế bào, di truyền, tiến hóa, hệ sinh thái — tất cả trong một trang.

Cấu trúc tế bào

  • Tế bào nhân sơ (không nhân) và nhân thực; ti thể (ATP); lục lạp (quang hợp, thực vật); ribosome (protein)

Chu kỳ tế bào

  • Nguyên phân 1 → 2 giống nhau; Giảm phân 1 → 4 (giao tử); trao đổi chéo tạo đa dạng

DNA & Tổng hợp protein

  • A-T, G-C; RNA dùng A-U; bán bảo tồn; phiên mã ADN→mRNA; dịch mã mRNA→protein; codon = 3 base

Di truyền

  • Trội/lặn; đồng/dị hợp tử; Punnett dự đoán tỉ lệ con

Tiến hóa

  • Chọn lọc tự nhiên; bằng chứng (hóa thạch, ADN); hình thành loài qua cách ly sinh sản

Hệ sinh thái

  • Sinh vật sản xuất → tiêu thụ → phân giải; ~10% năng lượng truyền lên; chu trình carbon

Cơ thể người

  • Tuần hoàn, hô hấp, thần kinh (TWTW + PNS), miễn dịch

Lỗi thường gặp

  • Nhầm nguyên phân/giảm phân; phiên mã/dịch mã; "tiến hóa có mục đích"

Luyện Sinh học miễn phí